Quy trình sản xuất Thép Hoà Phát

QUY TRÌNH SẢN XUẤT THÉP CÁN NGUỘI

 

I/ Giới thiệu chung:

Công ty TNHH thép cán nguội Hoà Phát là đơn vị thành viên của Công ty Cổ phần tập đoàn Hoà Phát. Tại khuôn viên 20.000 m2 nằm trên đường D1, KCN Phố Nối A, xã Giai Phạm, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên với mức đầu tư 100.000.000.000 đồng.

–          Hệ thống sản xuất thép của Công ty TNHH thép cán nguội Hoà Phát theo công nghệ cán liên tục với 2 dây chuyền máy cán liên tục tiên tiến của Trung Quốc. Với quy trình vận hành qua các dây chuyền: Tẩy gỉ; Cán nguội, Lò ủ mềm với công suất khoảng 250.000 tấn/năm bao gồm các sản phẩm thép lá cán cuộn mềm và cứng theo tiêu chuẩn JIS của Nhật, DIN của Châu Âu và ASMT của Mỹ.

–          Với bộ máy quản lý và hàng ngũ cán bộ kỹ thuật được đào tạo chuyên nghiệp, công nhân lành nghề được đào tạo từ các chuyên gia hàng đầu, đã làm lên sản phẩm tốt nhất đáp ứng và thoả mãn các yêu cầu khắt khe của thị trường hiện nay. Luôn cam kết không ngừng nâng cao chất lượng sản phẩm cùng với dịch vụ hoàn hảo và sự bảo hành lâu dài cho các sản phẩm của mình với mong muốn đáp ứng nhu cầu tối đa cho khách hàng.

II/ Sản phẩm:

1/ Chủng loại sản phẩm

+ Thép cán nguội:
–    Chất lượng: SPCC (chất lượng thương mại), SPCD (Chất lượng dập), SPCE (Chất lượng dập sâu)

–          Chiều rộng (mm): 500÷650

–          Chiều dày (mm): 0,7÷1,8mm

–          Mác thép: SPHC; SAE1006; Q195…..

2/ Quy trình sản xuất:

Thép cán nguội sản xuất theo quy trình các bước như sau:

+ Công đoạn chuẩn bị Nguyên liệu:

Nguyên liệu tôn cuộn cán nóng được Công ty nhập theo tiêu chuẩn hoặc được cắt cuộn theo yêu cầu sản xuất. Quy cách bản rộng từ 500- 650; độ dày từ 1.8 – 4.0. theo tiêu chuẩn SPCC, SAE1006….

+ Công đoạn Tẩy rửa bề mặt tôn:

Dây chuyền Tẩy gỉ  thực hiện việc Tẩy rửa cuộn  thép cán nóng. Cuộn thép được xử lý bởi các Bể tẩy rửa đặc biệt, dùng loại axit clohyđric (HCL ở nhiệt độ 60-700c) đảm bảo tẩy sạch các lớp oxit trên bề mặt tôn trước khi đưa tới công đoạn cán nguội. Bể tẩy rửa đặc biệt của nhà sản xuất, chứa một lượng chất tẩy tương đối nhỏ nhưng đảm bảo Tẩy nhanh, hiệu quả sạch và năng suất cao. Ngoài ra, dây chuyền còn có hệ thống  rửa được thiết kế bằng phun áp lực theo kiểu tầng đảm bảo rửa sạch clorua còn bám trên bề mặt thép sau khi Tẩy. Và được bảo vệ bề mặt sạch bằng chất bảo vệ bề mặt chuyên dụng NaNO2.

+ Công đoạn Cán nguội

– Thiết bị cán nguội của công ty TNHH thép cán nguội HP là công nghệ tiên tiến nhất hiện nay. Được trang bị 2 dây chuyền cán liên tục 3 giá và 4 giá, độ dày, độ phẳng tôn được kiểm soát bằng máy đo độ dày hiện đại khi qua mỗi lần cán, đảm bảo độ dày chính xác và bề mặt phẳng. Hệ thống điều khiển tự động (bao gồm thiết bị ngoại vi và phần mềm xử lý) đảm bảo độ căng giữa các giá đồng bộ, công nghệ thông suốt.

– Số lượng lần cán cần thiết trên máy cán phụ thuộc vào chiều dày nguyên liệu thép cuộn cán nóng và chiều dày sản phẩm thép cuộn cán nguội. Thông thường lượng biến dạng từ 50 % -60 %, tối đa 80%. Nhằm đạt phẩm cấp tốt về tổ chức tế vi và cơ lý tính.

+  Công đoạn Ủ mềm

– Sau khi cán nguội bề mặt tôn sau cán bị biến cứng, để tái tạo lại cấu trúc hạt và đạt được cơ tính và bề mặt sáng hoàn chỉnh thì cuộn thép sẽ được ủ trong lò ủ điện có môi trường khí bảo vệ. Dây chuyền ủ có đặc điểm rất quan trọng là vận hành trong môi trường 100% khí hyđro bảo vệ cuộn thép. Do đó, cuộn thép sau khi ủ sẽ có chất lượng đồng nhất và tốc độ ủ cao hơn do sự chuyển đổi nhiệt cao hơn. Khử biến cứng sau khi cán, tăng độ dẻo dai, giảm độ cứng cho sản phẩm.

+ Công tác kiểm tra, kiểm soát quá trình sản xuất

Chất lượng mỗi cuộn thép của công ty TNHH Thép cán nguội HP, đều được kiểm tra, kiểm soát từng công đoạn, trong suốt quá trình sản xuất đến khi thành phẩm. Kích thước hình học và trạng thái bề mặt của cuộn thép kiểm soát một cách nghiêm ngặt.

3/ Đặc tính kỹ thuật tôn cuộn cán nguội.

Bảng 1: Chất lượng sản phẩm và ký hiệu

Ký hiệu chất lượng Ghi chú
SPCC                Chất lượng thương mại
SPCD                Chất lượng dập
SPCE                Chất lượng dập sâu

 

Bảng 2: Thành phần hóa học

Ký hiệu loại chất lượng C Mn P S
SPCC 0.12 Max 0.50 Max 0.040 Max 0.045 Max
SPCD 0.10 Max 0.45 Max 0.035 Max 0.035 Max
SPCE 0.08 Max 0.40 Max 0.030 Max 0.030 Max

 

Bảng 3: Dung sai chiều dày (loại A, Đơn vị:mm.)

Chiều dày danh nghĩa Nhỏ hơn 500 Từ 500 đến nhỏ hơn 650
Từ 0.80 đến nhỏ hơn ± 0.06 ± 0.06
Từ 0.80 đến nhỏ hơn 1.0 ± 0.06 ± 0.06
Từ 1.0 đến nhỏ hơn 1.25 ± 0.07 ± 0.07
Từ 1.25 đến nhỏ hơn 1.6 ± 0.08 ± 0.09
Từ 1.6 đến nhỏ hơn 2.00 ± 0.10 ± 0.11

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *